ĐẾN TÂY ÚC VỚI LỘ TRÌNH ĐỊNH CƯ ÚC DIỆN TAY NGHỀ

Các ứng viên có nghề nghiệp được xác định trong danh sách nghề nghiệp nhập cư có tay nghề ở Tây Úc (thể hiện dưới đây) có thể hội đủ điều kiện để được đề cử Nhà nước Tây Úc bằng các loại thị thực sau đây:

  • Thị thực thường trú 190; hoặc là
  • Thị thực khu tạm trú 489.

Để được xem xét mời nộp hồ sơ xin định cư tiểu bang Tây Úc cần phải có kinh nghiệm làm việc ở nước Úc hoặc nước ngoài trong nghề nghiệp được chỉ định của họ.

Khả năng của ứng viên tối thiểu phải hội đủ điều kiện cơ bản

Ứng viên đề cử tiểu bang sẽ phải cạnh tranh với tất cả các nhân viên tiềm năng trong thị trường lao động ở Tây Úc để đảm bảo bất kỳ vị trí sẵn có hoặc quảng cáo nào.

Đối với các ngành nghề đòi hỏi phải có giấy phép hoặc đăng ký trước khi được phép làm việc ở Tây Úc, đánh giá kỹ năng tích cực và Đề cử Tiểu bang không đảm bảo rằng bạn sẽ đáp ứng các yêu cầu về cấp phép hoặc đăng ký của cơ quan cấp phép hoặc đăng ký liên quan. Những người đang xem xét áp dụng cho đề cử của Tây Úc nên kiểm tra với cơ quan cấp phép hoặc đăng ký thích hợp để xác minh tính phù hợp của ứng viên đối với việc cấp phép hoặc đăng ký.

Dưới đây là Danh sách Nghề nghiệp Di cư có Kỹ năng Tây Úc 2017

ANZSCO CODE* SKILLED OCCUPATION ELIGIBLE VISAS ASSESSING AUTHORITY STATUS
190 visa 489 visa
251214 Sonographer ü ü ASMIRT Available
251412 Orthoptist ü ü VETASSESS Available
252711 Audiologist ü VETASSESS Available
253111 General Practitioner ü Medical Board of Australia Available
253316 Gastroenterologist ü ü Medical Board of Australia Available
253323 Rheumatologist ü ü Medical Board of Australia Available
253411 Psychiatrist ü ü Medical Board of Australia Available
253513 Neurosurgeon ü ü Medical Board of Australia Available
253515 Otorhinolaryngologist ü ü Medical Board of Australia Available
253521 Vascular Surgeon ü ü Medical Board of Australia Available
253913 Obstetrician and Gynaecologist ü ü Medical Board of Australia Available
253918 Radiation Oncologist ü ü Medical Board of Australia Available
254111 Midwife ü ANMAC Available
254413 Registered Nurse (Child and Family Health) ü ANMAC Available
254414 Registered Nurse (Community Health) ü ANMAC Available
254415 Registered Nurse (Critical Care and Emergency) ü ANMAC Available
254422 Registered Nurse (Mental Health) ü ANMAC Available
254423 Registered Nurse (Perioperative) ü ANMAC Available

Note: 190 Visa = Skilled Nominated visa (subclass 190).

489 Visa = Skilled Regional (Provisional) visa (subclass 489).

KHÁCH HÀNG OSG ĐƯỢC CẤP VISA GẦN ĐÂY

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *