admin

Share a little biographical information to fill out your profile. This may be shown publicly.

Website : http://google.com

GIẢI MÃ CÁC LỘ TRÌNH ĐỊNH CƯ ÚC DIỆN ĐẦU TƯ

 

Chương trình ĐỊNH CƯ ÚC DIỆN ĐẦU TƯ được chúng tôi triển khai từ những năm đầu 2012. Trong quá trình triển khai chúng tôi nhận ra rằng, lộ trình có rất nhiều công việc cần phải tiến hành đồng loạt. Bởi vậy chúng tôi nhanh chóng xây dựng, phát triển liên kết với nhiều đơn vị, nhiều cá nhân và tổ chức để sẵn sàng hỗ trợ từng công đoạn, từng hồ sơ, từng thời khắc nhằm đem đến cho quý nhà Đầu tư đạt 2 mục tiêu: Định cư an toàn và kinh doanh hiệu quả.

Đa số các nhà đầu tư của Việt Nam chọn con đường này chủ yếu là để di dân đến Úc. Các nhà đầu tư thường cho rằng, chương trình này chỉ cần khả năng tài chính mạnh thì có thể đạt được visa. Nhưng thực tế không phải vậy. Từ số liệu thống kê những năm gần đây của Úc, cho thấy tỷ lệ được cấp visa định cư diện đầu tư Úc, rất thấp anh chị có thể xem thêm tại đây: “Con đường định cư Úc diện đầu tư. Những khó khăn phía trước nhiều hơn những gì nhà đầu tư tưởng tượng”

 

Các lộ trình định cư Úc theo diện đầu tư

 

 

Theo hệ thống visa Úc hiện nay, thông thường các nhà đầu tư sẽ chọn 1 trong 2  lộ trình sau

Lộ trình kết hợp

Bước đầu nhà đâu tư xin visa tạm trú 188 diện đầu tư đến Úc sinh sống và kinh doanh. Sau khi hội tụ đủ điều kiện sẽ xin visa thường trú 888 để định cư vĩnh viễn tại Úc.

Các loại visa tạm trú diện đầu tư Úc

Lộ trình định cư trực tiếp với visa thường trú 132 Úc diện doanh nhân tài năng

Ngoài con đường định cư diện kết hợp visa tạm trú, sau đó xin visa thường trú. Chính phủ Úc còn tạo cơ hội cho những Doanh nhân tài năng đủ điều kiện, sẽ nộp đơn xin Định cư Úc diện đầu tư trực tiếp với visa thường trú 132.

 

OSG và liên minh pháp lý di trú giúp được gì cho quý vị?

 

OSG giúp nhà đầu tư lựa chọn dự án, bảo toàn, phát huy hiệu quả nguồn vốn và các thành viên gia đình định cư an toàn trên nước

Chúng tôi đã tạo dựng được những mối quan hệ lâu dài với những khách hàng thương mại lớn, các hiệp hội, các ngành công nghiệp và các tổ chức chính phủ tại Úc. Cùng với sự cống hiến của chúng tôi để thực hiện những dịch vụ pháp lý di trú cao cấp cho chương trình Định cư Úc diện đầu. Từ đó, đã giúp OSG tạo dựng được một trong vài công ty hàng đầu chuyên về giải pháp định cư Úc diện đầu tư xuyên qua mô hình kinh doanh và đầu tư thành công tại Úc.

Đội ngũ phụ trách chương trình: “Định cư xuyên qua con đường Đầu tư Úc”, gồm những luật sư, trạng sư, chuyên gia kinh tế hàng đầu trong lãnh vực Kinh doanh và Di trú.

  • Các luật sư di trú của OSG: Cung cấp đầy đủ các dịch vụ tư vấn pháp lý về việc di trú. Sẽ cho quý vị biết những lộ trình nào thích hợp với quý vị, hoặc không có lộ trình nào phù hợp, để quý vị có những quyết định chính xác cho tương lai gia đình quý vị.
  • Các chuyên gia kinh tế của OSG: Hỗ trợ, phân tích khả năng thực tế của quý vị, đưa ra cho quí vị các lời khuyên, các giải pháp kinh doanh thích hợp, để đảm bảo nguồn vốn đâu tư được bảo tồn và sinh lợi của quí vị tại Úc.

OSG hỗ trợ các nhà đầu tư hiểu rõ hơn về môi trường kinh doanh, pháp lý liên quan đến đầu tư Úc

Dịch vụ pháp lý di trú cao cấp OSG không chỉ dừng lại ở việc chuẩn bị một kế hoạch kinh doanh để hỗ trợ hồ sơ di dân của quý vị. OSG còn giúp anh chị hiểu rõ hơn về:

  • Cấu trúc kinh doanh, đầu tư phù hợp tại Úc
  • Mở văn phòng đại diện kinh doanh tại Úc
  • Sự thành lập công ty mới hoặc mua lại công ty đang hoạt động tại Úc
  • Xác định cơ hội kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn Bộ Di Trú Úc
  • Nghiên cứu tính khả thi vào các cơ hội kinh doanh
  • Tìm kiếm những đối tác liên doanh phù hợp tại Úc
  • Tổ chức du lịch ngắn hạn tại Úc để thăm dò khả năng kinh doanh và đánh giá trực diện cách sống và điều kiện kinh doanh đầu tư tại Úc cũng như gặp gỡ với những chuyên gia trong các ngành ngân hàng, tài chính, bất động sản, phát triển công nghiệp, và các tổ chức của chính phủ.
  • Thay mặt khách hàng để liên lạc với cơ quan chính phủ tại Úc.
  • Đồng hành cùng quý vị ngay khi triển khai hồ sơ cho đến khi quý vị có cuộc sống ổn định và có thường trú Australia.

Cách tiếp cận của chúng tôi rất thực tế, tập trung, phân tích các thế mạnh của từng trường hợp riêng biệt, sau đó chúng tôi đưa ra các giải pháp di dân & kinh doanh phù hợp nhất cho khách hàng, đồng thời thoả mãn các yêu cầu của Bộ Nội Vụ Úc liên quan đến việc di dân đến Úc cho quý vị cùng các thành viên gia đình.

 

Top 10 lĩnh vực OSG hỗ trợ các nhà đầu tư đến Úc kinh doanh hiệu quả

 

  • Các dự án Bất động sản
  • Mua lại các thương vụ đang hoạt động hiểu quả tại Úc
  • Kinh doanh nông phẩm
  • Công nghệ sinh học
  • Xây dựng
  • Khai thác tài nguyên
  • Rượu
  • Sản xuất
  • Nhập khẩu/xuất khẩu
  • Hải sản

 

Sứ mệnh của chúng tôi là nỗ lực giúp cho quý vị cùng các thành viên gia đình của quí vị đạt được 2 mục tiêu Hiệu quả kinh doanh và Định cư an toàn trên nước Úc.

ĐỒNG PHỤC BÓNG ĐÁ BULBAL FLASH

 

Thành viên đầu tiên của BST Nature Collection 2020, “BULBAL FLASH – TASTE THE THUNDER” đại diện cho sức mạnh bầu trời, lấy cảm hứng từ Thần Zeus – “Chúa tể của các vị thần” với lưỡi tầm sét quyền năng.

PRODUCT DETAILS/ CHI TIẾT SẢN PHẨM:

  • Pattern/ Họa tiết:Thiết kế cách điệu từ hình ảnh vệt sét uy quyền của Thần Zeus
  • Color/ Màu sắc: 6 màu
    • Xanh Bóng đêm
    • Dạ Quang
    • Xanh Cực Quang
    • Xanh Bích
    • Cam
    • Trắng
  • Fabric/ Chất liệu: 100% BUL-MESIC
  • Absorb Tech/ Công nghệ thấm hút: BUL-DRY tiêu chuẩn Châu Âu
  • Brand/ Thương hiệu: BULBAL
  • Made in/ Xuất xứ: Việt Nam
  • Gía bán: 149K

MUA HÀNG TẠI SHOP KALYDA BẠN ĐƯỢC

✅ Kalyda Shop bán giá sỉ cho anh em. Giá luôn luôn thấp hơn giá thị trường, ít nhất 10%. Bulbal Olas có giá 149,000 đ tại Kalyda chỉ bán giá: 125,000đ
✅ In ấn hoàn toàn miễn phí
☎️ 0706.004.893
ĐC: 179 Đình Phong Phú, Phường Tăng Nhơn Phú B, Q.9

Có 6 màu để anh em lựa chọn

Xanh Đen

Dạ Quang

Xanh Cực Quang

Bulbal Flash Cam

Bulbal Flash Trắng

Xanh Bích

 

ĐĂNG KÝ KẾT HÔN CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

 

Các anh chị sẽ rất ngạc nhiên khi chúng tôi cho biết 90% hồ sơ pháp lý quí vị tự làm có thể kéo dài từ 3 – 4 tháng hoặc nhiều hơn nữa, trong khi hồ sơ đăng ký kết hôn với người nước ngoài hoặc có yếu tố  nước ngoài có thể hoàn thành dưới 20 ngày làm viêc theo luật định. Nguyên nhân cốt lỗi ở đây là quí vị không chuẩn bị chính xác các loại giấy tờ đúng theo qui đinh của pháp luật. Khi anh chị sai lầm bất kỳ 1 loại giấy tờ nào cũng dẫn đến việc kéo dài thêm thời gian, điều đó có nghĩa ảnh hưởng đến kế hoạch, thời gian, thiệt hại kinh tế cho anh chị.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở đâu?

Từ ngày 01/01/2016, qui định việc đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài do UBND huyện thực hiện. Cụ thể như sau:

Điều 34 Luật Hộ tịch quy định:

Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam thực hiện đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài; giữa công dân Việt Nam cư trú ở trong nước với công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài; giữa công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài với công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài.

Trường hợp người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có yêu cầu đăng ký kết hôn tại Việt Nam thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Điều kiện đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Đối với việc kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài thì mỗi bên phải tuân thủ theo pháp luật của nước mình về điều kiện kết hôn. Trường hợp việc kết hôn được tiến hành tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam thì người nước ngoài bên cạnh việc đáp ứng điều kiện kết hôn theo pháp luật nước mình thì còn phải đáp ứng đủ điều kiện kết hôn theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Đối với việc kết hôn giữa những người nước ngoài thường trú tại Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam phải tuân theo điều kiện kết hôn theo pháp luật Việt nam quy định.

Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định, không bên nào được ép buộc, lừa dối bên nào; không ai được cưỡng ép hoặc cản trở.

Việc kết hôn bị cấm trong những trường hợp sau đây:

– Người đang có vợ hoặc có chồng;

– Người mất năng lực hành vi dân sự;

– Giữa những người cùng dòng máu về trực hệ; giữa những người có họ trong phạm vi ba đời;

– Giữa cha, mẹ nuôi với con nuôi; giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi, bố chồng với con dâu, mẹ vợ với con rể, bố dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng;

– Giữa những người cùng giới tính.

Kết hôn có yếu tố nước ngoài

Các bước tiến hành đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Bước 1:

Hai bên nam, nữ nộp một bộ hồ sơ đăng ký kết hôn trực tiếp tại Phòng tư pháp, nếu đăng ký kết hôn tại Việt Nam hoặc Cơ quan đại diện, nếu đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện.

Hồ sơ bao gồm:

  1. Tờ khai đăng ký kết hôn của mỗi bên theo mẫu quy định;
  2. Giấy tờ xác nhận tình trạng hôn nhân. Bao gồm: Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, tờ khai đăng ký kết hôn có xác nhận tình trạng hôn nhân; giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của người nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy xác nhận tuyên thệ về việc hiện tại khong có vợ hoặc không có chồng, giấy xác nhận người đó có đủ điều kiện kết hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước người đó là công dân.

Lưu ý: Các giấy tờ trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự và được dịch ra tiếng Việt có công chứng bản dịch hoặc chứng thực chữ ký người dịch theo quy định của pháp luật; đồng thời phải còn thời hạn sử dụng.

  1. Giấy xác nhận người đó không mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác mà không có khả năng nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;
  2. Đối với công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam;
  3. Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú, Thẻ thường trú hoặc Thẻ tạm trú hoặc Chứng nhận tạm trú;

Ngoài các giấy tờ trên, tùy từng trường hợp mà các bên phải nộp một số giấy tờ tương ứng.

Bước 2:

Cán bộ tiếp nhận hố sơ có trách nhiệm kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì viết phiếu tiếp nhận hồ sơ, ghi rõ ngày phỏng vấn và trả kết quả. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hướng dẫn hai bên nam, nữ bổ sung, hoàn thiện. Việc hướng dẫn phải ghi vào văn bản, trong đó ghi đầy đủ, rõ ràng loại giấy tờ cần bổ sung, hoàn thiện; cán bộ tiếp nhận hồ sơ ký, ghi rõ họ tên và giao cho người nộp hồ sơ;

Bước 3:

Trong thời hạn 10 – 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng tư pháp tiến hành nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ và xác minh nếu thấy cần thiết. Trưởng phòng  Phòng Tư pháp chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra và đề xuất của Phòng tư pháp trong việc giải quyết hồ sơ đăng ký kết hôn với người nước ngoài. Nếu thấy đủ điều kiện kết hôn theo quy định của pháp luật thì phòng tư pháp báo cáo chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết.

Bước 4: 

Khi đăng ký kết hôn cả hai bên nam, nữ phải có mặt tại trụ sở UBND, công chức làm công tác hộ tịch phỏng vấn hai bên nếu tự nguyện kết hôn thì ghi việc kết hôn vào sổ hộ tịch và hai bên cùng ký tên vào sổ hộ tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào giấy chứng nhận kết hôn.

Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận kết hôn, Phòng Tư pháp tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn cho hai bên nam, nữthủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Dịch vụ pháp lý di trú cao cấp OSG sẽ giúp được gì cho anh chị?

Với kinh nghiệm thực tế, nhạy bén và những quyết định thông minh, OSG hướng dẫn hồ sơ pháp lý đầy đủ, chính xác từ các khâu: xin công hàm, hợp thức lãnh sự, điền form, xác nhận từ cơ quan chức năng cơ sở đến khâu nộp hồ sơ, phỏng vấn. Bên cạnh đó nhân viên của OSG sẽ có mặt kịp thời để hỗ trợ khách hàng những lúc khó khăn trong khi tiến hành hồ sơ pháp lý.

Không chỉ dừng lại ở đó, khi khách hàng của chúng tôi đã hoàn thành thủ tục đăng ký kết hôn với người nước ngoài, OSG sẽ đại diện hồ sơ pháp lý xin visa bảo lãnh theo diện vợ chồng để quí vị sống trọn đời với người mình yêu thương.

Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn là cữa ngõ quan trọng để anh chị có thể tiến đến việc xin visa bảo lãnh theo diện vợ chồng, là điều kiện quan trọng giúp chị có hoặc không có cơ hội sống bên cạnh, trọn đời với người mình yêu thương. Liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0903.070.680 để được tư vấn thêm chi tiết.

DANH SÁCH MLTSSL DIỆN TAY NGHỀ ÚC

MLTSSL (Medium and Long-term Strategic Skills List) là danh sách kỹ năng chiến lược trung và dài hạn diện tay nghề Úc. MLTSSL Danh  được quy định trong Công cụ lập pháp LIN 19/051   dành cho những lao động muốn nộp xin visa diện tay nghề:

Được phát thư mời:

  • Nộp đơn xin visa thường trú 189 kỹ năng độc lập.
  • Nộp đơn xin visa tạm trú 491 diện khu vực chỉ định có gia đình bảo trợ.

Được đề cử bởi một cơ quan chính phủ Tiểu bang hoặc Lãnh thổ và được phát thư mời:

  • Nộp đơn xin visa thường trú 190 Úc diện tay nghề được đề cử
  • Nộp đơn xin visa tạm trú 491 diện được chỉ định bởi cơ quan chính quyền Tiểu bang hoặc Lãnh thổ Úc.

Nộp hồ sơ xin visa tạm trú 485 diện sinh viên mới tốt nghiệp

Danh sách MLTSSL chiến lược dài hạn và trung hạn diện tay nghề Úc

Danh sách MLTSSL diện tay nghề Úc

Mã ANZSCO Sự miêu tả Cơ quan thẩm định Cấp độ kỹ năng
133111 Quản lý dự án xây dựng VETASSESS 1
133211 Giám đốc kỹ thuật Địa ngục / AIM 1
1341111 Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em ACECQA 1
134212 Giám đốc điều dưỡng ANMAC 1
134213 Quản lý tổ chức y tế tiểu học VETASSESS 1
134214 Quản lý trung tâm phúc lợi ACWA 1
139911 Quản trị viên nghệ thuật hoặc người quản lý VETASSESS 1
139912 nhà quản lý môi trường VETASSESS 1
211112 Vũ công hoặc biên đạo múa VETASSESS 1
211212 Giám đốc âm nhạc VETASSESS 1
211213 Nhạc sĩ (Nhạc cụ) VETASSESS 1
212111 Giám đốc nghệ thuật VETASSESS 1
221111 Kế toán (tổng hợp) CPAA / CAANZ / IPA 1
221112 Kê toan quản ly CPAA / CAANZ / IPA 1
221113 Kế toán thuế CPAA / CAANZ / IPA 1
221213 Kiểm toán viên bên ngoài CPAA / CAANZ / IPA 1
221214 Kiểm toán viên nội bộ VETASSESS 1
224111 Act Act VETASSESS 1
224113 Thống kê VETASSESS 1
224311 Nhà kinh tế VETASSESS 1
224511 Nhà kinh tế đất đai VETASSESS 1
224512 Valuer VETASSESS 1
224711 Tư vấn quản lý VETASSESS 1
232111 Kiến trúc sư AACA 1
232112 Kiến trúc sư cảnh quan VETASSESS 1
232212 Kiểm soát viên SSSI 1
232213 Người vẽ bản đồ VETASSESS 1
232214 Nhà khoa học không gian khác VETASSESS 1
23311 Kỹ sư Hoá học Địa ngục 1
233112 Kỹ sư vật liệu Địa ngục 1
233211 Kỹ sư xây dựng Địa ngục 1
233212 Kỹ sư địa kỹ thuật Địa ngục 1
233213 Số lượng điều tra viên AIQS 1
233214 Kỹ sư kết cấu Địa ngục 1
233215 Kỹ sư vận tải Địa ngục 1
233311 Kĩ sư điện Địa ngục 1
233411 Kỹ sư điện tử Địa ngục 1
233511 Kỹ sư công nghiệp Địa ngục 1
233512 Kỹ sư cơ khí Địa ngục 1
233513 Kỹ sư sản xuất hoặc nhà máy Địa ngục 1
233611 Kỹ sư khai thác (không bao gồm dầu khí) Địa ngục 1
233612 Kỹ sư dầu khí Địa ngục 1
233911 Kỹ sư hàng không Địa ngục 1
233912 Kĩ sư nông nghiệp Địa ngục 1
233913 Kỹ sư y sinh Địa ngục 1
233914 Kỹ thuật viên công nghệ Địa ngục 1
233915 Kĩ sư môi trường Địa ngục 1
233916 Kiến trúc sư hải quân / Nhà thiết kế hàng hải Địa ngục 1
233999 Kỹ sư chuyên nghiệp Địa ngục 1
2331111 Tư vấn nông nghiệp VETASSESS 1
234112 Nhà khoa học nông nghiệp VETASSESS 1
233113 Forester / Nhà khoa học rừng VETASSESS 1
234211 Nhà hóa học VETASSESS 1
234212 Chuyên gia về công nghệ thực phẩm VETASSESS 1
234312 Tư vấn môi trường VETASSESS 1
23313 Nhà khoa học nghiên cứu môi trường VETASSESS 1
234399 Các nhà khoa học môi trường VETASSESS 1
234412 Nhà địa vật lý VETASSESS 1
234413 Chuyên gia thủy văn VETASSESS 1
234511 Nhà khoa học sự sống (Tổng hợp) VETASSESS 1
234513 Nhà hóa sinh VETASSESS 1
234514 Nhà công nghệ sinh học VETASSESS 1
234515 Nhà thực vật học VETASSESS 1
234516 Nhà sinh học biển VETASSESS 1
234517 Nhà vi trùng học VETASSESS 1
234518 Nhà động vật học VETASSESS 1
234599 Các nhà khoa học cuộc sống VETASSESS 1
234611 Nhà khoa học thí nghiệm y học AIM 1
234711 Bác sĩ thú y AVBC 1
234911 Người bảo quản VETASSESS 1
234912 Luyện kim VETASSESS 1
234913 Nhà khí tượng học VETASSESS 1
234914 Nhà vật lý VETASSESS / ACPSEM 1
234999 Chuyên gia khoa học tự nhiên và vật lý VETASSESS 1
241111 Giáo viên Mầm non (Mầm non) AITSL 1
241411 Giáo viên trung học AITSL 1
241511 Giáo viên cần đặc biệt AITSL 1
241512 Giáo viên thính giác bị suy giảm AITSL 1
241513 Giáo viên thị giác bị suy giảm AITSL 1
241599 Giáo viên giáo dục đặc biệt AITSL 1
242111 Giảng viên đại học VETASSESS 1
251211 Chẩn đoán hình ảnh y tế HỎI 1
251212 Bác sĩ xạ trị HỎI 1
251213 Kỹ thuật viên y học hạt nhân ANZSNM 1
251214 Người vẽ HỎI 1
251411 Bác sĩ nhãn khoa Tháng 10 1
251912 Bác sĩ chỉnh hình hoặc bác sĩ giả AOPA 1
25211 Chiropractor CCEA 1
252112 Loãng xương AOAC 1
252411 Trị liệu nghề nghiệp OTC 1
252511 Vật lý trị liệu APC 1
252611 Bác sĩ phẫu thuật PodBA 1
252711 Chuyên gia thính học VETASSESS 1
252712 Nhà nghiên cứu bệnh học về ngôn ngữ / nhà trị liệu ngôn ngữ Spa 1
253111 Chuyên môn về nội khoa MedBA 1
253311 Bác sĩ chuyên khoa (Y học đa khoa) MedBA 1
253312 Bác sĩ tim mạch MedBA 1
253313 Bác sĩ huyết học lâm sàng MedBA 1
253314 Bác sĩ ung thư MedBA 1
253315 Bác sĩ nội tiết MedBA 1
253316 Bác sĩ tiêu hóa MedBA 1
253317 Chuyên gia chăm sóc chuyên sâu MedBA 1
253318 Bác sĩ thần kinh MedBA 1
253321 Bác sĩ nhi khoa MedBA 1
253322 Chuyên gia về thận MedBA 1
253323 Bác sĩ thấp khớp MedBA 1
253324 Chuyên gia y học lồng ngực MedBA 1
253399 Bác sĩ chuyên khoa MedBA 1
253411 Bác sĩ tâm lý MedBA 1
253511 Nói chung bác sĩ phẫu thuật) MedBA 1
253512 Bác sĩ phẫu thuật Tim Lồng Ngực MedBA 1
253513 Giải phẫu thần kinh MedBA 1
253514 Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình MedBA 1
253515 Bác sĩ tai mũi họng MedBA 1
253516 Bác sĩ phẫu thuật nhi MedBA 1
253517 Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ và tái tạo MedBA 1
253518 Nhà tiết niệu học MedBA 1
253521 Bác sĩ phẫu thuật mạch máu MedBA 1
253911 Bác sĩ da liễu MedBA 1
253912 Chuyên gia cấp cứu MedBA 1
253913 Bác sĩ sản khoa MedBA 1
253914 Bác sĩ nhãn khoa MedBA 1
253915 Bệnh lý học MedBA 1
253917 Bác sĩ X quang chẩn đoán và can thiệp MedBA 1
253918 Bác sĩ ung thư bức xạ MedBA 1
253999 Bác sĩ y khoa MedBA 1
254111 Nữ hộ sinh ANMAC 1
254411 Y tá thực hành ANMAC 1
254412 Y tá đã đăng ký (Chăm sóc người cao tuổi) ANMAC 1
254413 Y tá đã đăng ký (Sức khỏe trẻ em và gia đình) ANMAC 1
254414 Y tá đã đăng ký (Sức khỏe cộng đồng) ANMAC 1
254415 Y tá đã đăng ký (Chăm sóc quan trọng và cấp cứu) ANMAC 1
254416 Y tá đã đăng ký (Khuyết tật phát triển) ANMAC 1
254417 Y tá đã đăng ký (Khuyết tật và Phục hồi chức năng) ANMAC 1
254418 Y tá đã đăng ký (Y khoa) ANMAC 1
254421 Y tá đã đăng ký (Thực hành y tế) ANMAC 1
254422 Y tá đã đăng ký (Sức khỏe tâm thần) ANMAC 1
254423 Y tá đã đăng ký (Perioperative) ANMAC 1
254424 Y tá đã đăng ký (Phẫu thuật) ANMAC 1
254425 Y tá đã đăng ký (Nhi khoa) ANMAC 1
254499 Y tá đã đăng ký ANMAC 1
261111 Chuyên viên phân tích kinh doanh CNTT ACS 1
261112 Phân tích hệ thống ACS 1
261211 Chuyên gia đa phương tiện ACS 1
261311 Lập trình viên phân tích ACS 1
261312 Lập trình viên phát triển ACS 1
261313 Kỹ sư phần mềm ACS 1
261399 Lập trình viên phần mềm và ứng dụng ACS 1
262112 Chuyên gia bảo mật CNTT ACS 1
26311 Kỹ sư hệ thống và mạng máy tính ACS 1
263311 Kỹ sư viễn thông Địa ngục 1
263312 Kỹ sư mạng viễn thông Địa ngục 1
271111 Luật sư SLAA 1
271311 Cố vấn pháp luật SLAA 1
272311 Nhà tâm lý học lâm sàng APS 1
272312 Môn tâm lí học APS 1
272313 Nhà tâm lý học tổ chức APS 1
272399 Nhà tâm lý học APS 1
272511 Nhân viên xã hội AASW 1
312211 Dự thảo kỹ thuật dân dụng EA / VETASSESS 2
312212 Kỹ thuật viên xây dựng VETASSESS 2
312311 Dự thảo kỹ thuật điện Địa ngục 2
312312 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện TRA 2
313211 Kỹ thuật viên thông tin vô tuyến điện TRA 2
313212 Kỹ sư lĩnh vực viễn thông Địa ngục 2
313213 Kế hoạch mạng viễn thông Địa ngục 2
313214 Cán bộ kỹ thuật viễn thông hoặc kỹ thuật viên Địa ngục 2
321111 Thợ điện ô tô TRA 3
321211 Cơ khí (Tổng hợp) TRA 3
321212 Động cơ Diesel TRA 3
321213 Cơ khí xe máy TRA 3
321214 Cơ khí nhỏ TRA 3
322211 Công nhân thương mại Sheetmetal TRA 3
322311 Chế tạo kim loại TRA 3
322312 Máy hàn áp lực TRA 3
322313 Thợ hàn (Hạng nhất) (Tốt) / Thợ hàn (New Zealand) TRA 3
323211 Fitter (Tổng hợp) TRA 3
323212 Fitter và Turner TRA 3
323213 Thợ hàn TRA 3
323214 Metal Machinist (Hạng nhất) TRA 3
323313 Thợ khóa TRA 3
324111 Bảng điều khiển TRA 3
331111 Thợ nề TRA 3
331112 Đồ đá TRA 3
331211 Thợ mộc và người tham gia TRA 3
331212 thợ mộc TRA 3
331213 Người tham gia TRA 3
332211 Công nhân vẽ tranh TRA 3
333111 thợ lắp kính TRA 3
333211 Thạch cao sợi TRA 3
333212 Thạch cao rắn TRA 3
333411 Ốp tường và sàn TRA 3
334111 Thợ sửa ống nước (Tổng hợp) TRA 3
334112 Thợ sửa ống nước và dịch vụ cơ khí TRA 3
334113 Cống thoát nước TRA 3
334114 Gasfitter TRA 3
334115 Thợ sửa ống nước TRA 3
341111 Thợ điện (tổng hợp) TRA 3
341112 Thợ điện (Lớp đặc biệt) TRA 3
341113 Cơ khí nâng TRA 3
342111 Cơ khí điều hòa không khí và lạnh TRA 3
342212 Cáp kỹ thuật TRA 3
342313 Công nhân thiết bị điện tử TRA 3
342314 Công nhân giao dịch nhạc cụ điện tử (chung) TRA 3
342315 Công nhân giao dịch nhạc cụ điện tử (Lớp đặc biệt) TRA 3
351311 Đầu bếp TRA 2
361112 Người huấn luyện ngựa TRA 3
394111 Thợ làm tủ TRA 3
3991111 Thuyền xây dựng và sửa chữa TRA 3
399112 Người đóng tàu TRA 3
452316 Huấn luyện viên tennis VETASSESS 4
452411 Cầu thủ bóng đá VETASSESS 3

Các loại visa Úc diện tay nghề

DANH SÁCH STSOL DIÊN TAY NGHỀ ÚC

Danh sách ngắn hạn Skilled Occupation List (STSOL) mới nhất có chứa 215 ngành nghề. STSOL được quy định trong Công cụ lập pháp LIN 19/051  dành cho các đương đơn muôn xin visa Úc diện tay nghề Được đề cử bởi một cơ quan chính phủ Tiểu bang hoặc Lãnh thổ và được phát thư mời

Danh sách STSOL diện tay nghề Úc

Mã ANZSCO Sự miêu tả Cơ quan thẩm định Cấp độ kỹ năng
121212 Người trồng hoa VETASSESS 1
121215 Người trồng nho VETASSESS 1
121221 Người trồng rau (Úc) / Người làm vườn ở chợ (New Zealand) VETASSESS 1
121311 Người nuôi ong VETASSESS 1
121321 Nông dân chăn nuôi gia cầm VETASSESS 1
131112 Giám đốc bán hàng và tiếp thị MỤC ĐÍCH 1
131113 Quản lý quảng cáo MỤC ĐÍCH 1
1321111 Quản lý dịch vụ doanh nghiệp VETASSESS 1
132211 Người quản lý tài chính CPAA / CAANZ / IPA 1
132311 Giám đốc nhân sự MỤC ĐÍCH 1
132511 Nhà quản lý nghiên cứu và phát triển VETASSESS 1
133411 nhà chế tạo VETASSESS 1
133511 Giám đốc sản xuất (Lâm nghiệp) VETASSESS 1
133512 Giám đốc sản xuất (Sản xuất) VETASSESS 1
133513 Giám đốc sản xuất (Khai thác) VETASSESS 1
133611 Quản lý cung ứng và phân phối MỤC ĐÍCH 1
134299 Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi VETASSESS 1
134311 Hiệu trưởng VETASSESS 1
134499 Quản lý giáo dục VETASSESS 1
135112 Giám đốc dự án CNTT ACS 1
135199 Quản lý CNTT ACS 1
139913 Quản lý phòng thí nghiệm VETASSESS 1
139914 Quản lý đảm bảo chất lượng VETASSESS 1
139999 Chuyên viên quản lý VETASSESS 1
141111 Quản lý quán cà phê hoặc nhà hàng VETASSESS 2
141311 Quản lý khách sạn hoặc nhà nghỉ VETASSESS 2
141999 Quản lý nhà trọ và khách sạn VETASSESS 2
149212 Quản lý dịch vụ khách hàng VETASSESS 2
149311 Tổ chức hội nghị và tổ chức sự kiện VETASSESS 2
149413 Giám đốc công ty vận tải VETASSESS 2
149913 Quản lý cơ sở VETASSESS 2
211299 Chuyên gia âm nhạc VETASSESS 1
211311 Nhiếp ảnh gia VETASSESS 2
212212 Sách hoặc biên tập kịch bản VETASSESS 1
212312 Đạo diễn (Phim, Truyền hình, Phát thanh hoặc Sân khấu) VETASSESS 1
212314 Biên tập phim và video VETASSESS 1
212315 Giám đốc chương trình (Truyền hình hoặc Đài phát thanh) VETASSESS 1
212316 Quản lý sân khấu VETASSESS 1
212317 Giám đốc kĩ thuật VETASSESS 1
212318 Nhà sản xuất video VETASSESS 1
212411 Copywriter VETASSESS 1
212412 Báo hoặc biên tập định kỳ VETASSESS 1
212413 Nhà báo in VETASSESS 1
212415 Nhà văn kỹ thuật VETASSESS 1
212416 Nhà báo truyền hình VETASSESS 1
212499 Nhà báo và các nhà văn khác VETASSESS 1
221211 Thư ký Công ty VETASSESS 1
222111 Thương nhân hàng hóa VETASSESS 2
222112 Môi giới tài chính VETASSESS 2
222113 Môi giới bảo hiểm VETASSESS 2
222199 Môi giới tài chính VETASSESS 2
222211 Đại lý thị trường tài chính VETASSESS 1
222213 Đại lý chứng khoán VETASSESS 1
222299 Đại lý tài chính VETASSESS 1
222311 Cố vấn đầu tư tài chính VETASSESS 1
222312 Giám đốc đầu tư tài chính VETASSESS 1
223112 Tư vấn tuyển dụng VETASSESS 1
223211 Giảng viên CNTT ACS 1
224112 Nhà toán học VETASSESS 1
224212 Phòng trưng bày hoặc Bảo tàng VETASSESS 1
224213 Quản lý thông tin y tế VETASSESS 1
224214 Quản lý hồ sơ VETASSESS 1
224611 Thủ thư VETASSESS 1
224712 Nhà phân tích tổ chức và phương pháp VETASSESS 1
224914 Bằng sáng chế VETASSESS 1
224999 Thông tin và tổ chức chuyên nghiệp VETASSESS 1
2251111 Chuyên gia quảng cáo VETASSESS 1
225113 Chuyên gia marketing VETASSESS 1
225211 Quản lý tài khoản CNTT VETASSESS 1
225212 Giám đốc phát triển kinh doanh CNTT VETASSESS 1
225213 Đại diện bán hàng CNTT VETASSESS 1
225311 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp VETASSESS 1
225499 Đại diện bán hàng kỹ thuật VETASSESS 1
232311 Nhà thiết kế thời trang VETASSESS 1
232312 Nhà thiết kế công nghiệp VETASSESS 1
232313 Nhà thiết kế trang sức VETASSESS 1
232411 Người thiết kế đồ họa VETASSESS 1
232412 Họa sĩ minh họa VETASSESS 1
232414 Nhà thiết kế web VETASSESS 1
232511 Nhà thiết kế nội thất VETASSESS 2
232611 Kế hoạch đô thị và khu vực VETASSESS 1
234411 Nhà địa chất VETASSESS 1
241213 Giáo viên tiểu học AITSL 1
241311 Giáo viên trung học / giáo viên trung cấp AITSL 1
2491111 Cố vấn giáo dục VETASSESS 1
249211 Giáo viên mỹ thuật (Học phí riêng) VETASSESS 1
249212 Giáo viên dạy nhảy (Học phí riêng) VETASSESS 1
249214 Giáo viên âm nhạc (Học phí riêng) VETASSESS 1
249299 Giáo viên và giáo viên riêng VETASSESS 1
249311 Giáo viên tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác VETASSESS 1
251111 Chuyên gia dinh dưỡng DAA 1
251112 Chuyên gia dinh dưỡng VETASSESS 1
251312 Cố vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp VETASSESS 1
251412 Bác sĩ chỉnh hình VETASSESS 1
251511 Dược sĩ bệnh viện APharmC 1
251512 Dược sĩ công nghiệp VETASSESS 1
251513 Dược sĩ bán lẻ ApharmC 1
251911 Cán bộ tăng cường sức khỏe VETASSESS 1
251999 Chuyên gia chẩn đoán và khuyến mãi sức khỏe VETASSESS 1
252211 Bác sĩ châm cứu CMBA 1
252213 Naturopath VETASSESS 1
252214 Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc CMBA 1
252299 Trị liệu bổ sung cho sức khỏe VETASSESS 1
252311 Chuyên gia nha khoa ADC 1
253112 Cán bộ y tế thường trú MedBA 1
254211 Y tá giáo dục ANMAC 1
254212 Nhà nghiên cứu y tá ANMAC 1
254311 Quản lý y tá ANMAC 1
261212 Nhà phát triển web ACS 1
261314 Phần mềm thử nghiệm ACS 1
262111 Quản trị cơ sở dữ liệu ACS 1
262113 Quản trị hệ thống ACS 1
263112 Quản trị mạng ACS 1
263113 Chuyên viên phân tích mạng ACS 1
263211 Kỹ sư đảm bảo chất lượng CNTT ACS 1
263212 Kỹ sư hỗ trợ CNTT ACS 1
263213 Kỹ sư kiểm tra hệ thống CNTT ACS 1
263299 Kỹ sư hỗ trợ và kiểm tra CNTT ACS 1
271299 Tư pháp và các chuyên gia pháp lý khác VETASSESS 1
272111 Tư vấn nghề nghiệp VETASSESS 1
272112 Tư vấn về ma túy và rượu VETASSESS 1
272113 Cố vấn gia đình và hôn nhân VETASSESS 1
272114 Tư vấn phục hồi chức năng VETASSESS 1
272115 Tư vấn tuyển sinh VETASSESS 1
272199 Tư vấn viên VETASSESS 1
272314 Nhà trị liệu tâm lý VETASSESS 1
272412 Thông dịch viên NAATI 1
272499 Chuyên gia xã hội VETASSESS 1
272612 Cán bộ giải trí / Điều phối viên giải trí VETASSESS 1
272613 Công nhân phúc lợi ACWA 1
311211 Kỹ thuật viên gây mê VETASSESS 2
311212 Kỹ thuật viên tim mạch VETASSESS 2
311213 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế AIM 2
311215 Kỹ thuật viên dược VETASSESS 2
311299 Kỹ thuật viên y tế VETASSESS 2
311312 Thanh tra thịt VETASSESS 2
311399 Thanh tra sản phẩm chính VETASSESS 2
311411 Kỹ thuật viên hóa học VETASSESS 2
311412 Kỹ thuật viên khoa học trái đất VETASSESS 2
311413 Kỹ thuật viên khoa học đời sống VETASSESS 2
311499 Kỹ thuật viên khoa học VETASSESS 2
312111 Bản thảo kiến ​​trúc VETASSESS 2
312113 Thanh tra xây dựng VETASSESS 2
312199 Kỹ thuật viên kiến ​​trúc, xây dựng và khảo sát VETASSESS 2
312512 Kỹ thuật viên cơ khí TRA 2
312912 Kỹ thuật viên luyện kim hoặc vật liệu VETASSESS 2
312913 Phó mỏ VETASSESS 2
313111 Kỹ thuật viên phần cứng TRA 2
313112 Cán bộ hỗ trợ khách hàng CNTT TRA 2
313113 Quản trị viên web ACS 2
313199 Kỹ thuật viên hỗ trợ CNTT TRA 2
322113 Xa TRA 3
323111 Kỹ sư bảo trì máy bay (Avionics) TRA 3
323112 Kỹ sư bảo trì máy bay (Cơ khí) TRA 3
323113 Kỹ sư bảo trì máy bay (Structures) TRA 3
323299 Kim loại Fitters và Machinists nec TRA 3
323314 Nhà sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác TRA 3
323412 Thợ làm dụng cụ TRA 3
324211 Xây dựng thân xe TRA 3
324212 Tông đơ xe TRA 3
333311 Mái lợp TRA 3
342311 Cơ khí kinh doanh TRA 3
342411 Cabler (Dữ liệu và Viễn thông) TRA 3
342413 Công nhân đường dây viễn thông / Cơ khí viễn thông TRA 3
351111 thợ làm bánh TRA 3
351112 Bánh ngọt TRA 3
351211 Nhà sản xuất thịt hoặc Smallgoods TRA 3
351411 Nấu ăn TRA 3
361111 Dog Handler hoặc Huấn luyện viên VETASSESS 3
361199 Tiếp viên và Huấn luyện viên động vật VETASSESS 4
361311 Y tá thú y VETASSESS 3
362111 Bán hoa TRA 3
362211 Người làm vườn (Tổng hợp) TRA 3
362212 Người trồng rau TRA 3
362213 Người làm vườn cảnh TRA 3
362311 Greenkeeper TRA 3
391111 Thợ cắt tóc TRA 3
392111 In hoàn thiện TRA 3
392311 Thợ máy in TRA 3
393213 Thợ may hoặc thợ may TRA 3
393311 Upholsterer TRA 3
394211 Bộ hoàn thiện nội thất TRA 3
394213 Thợ máy gỗ TRA 3
394299 Thợ máy gỗ và các công nhân gỗ khác TRA 3
399213 Nhà điều hành nhà máy phát điện TRA 3
399411 Thợ kim hoàn TRA 3
399512 Người vận hành máy ảnh (Phim, Truyền hình hoặc Video) TRA 3
399514 Tạo nên nghệ sĩ TRA 3
399516 Kỹ thuật viên âm thanh TRA 3
399599 Nghệ thuật biểu diễn nghệ thuật VETASSESS 3
399611 Người vẽ biển quảng cáo TRA 3
411111 Nhân viên cứu thương VETASSESS 2
411112 Chăm sóc chuyên sâu xe cứu thương (Úc) / Thông số xe cứu thương (New Zealand) VETASSESS 1
411213 Kỹ thuật viên nha khoa TRA 2
411311 Chuyên gia trị liệu đa dạng VETASSESS 3
411411 Y tá nhập học ANMAC 2
411611 Massage trị liệu VETASSESS 2
411711 Nhân viên cộng đồng ACWA 2
411712 Cán bộ dịch vụ khuyết tật ACWA 2
411713 Nhân viên hỗ trợ gia đình ACWA 2
411715 Cán bộ chăm sóc tại nhà ACWA 2
411716 Công nhân thanh niên ACWA 2
452311 Huấn luyện viên lặn (Nước mở) VETASSESS 3
452312 Huấn luyện viên thể dục hoặc huấn luyện viên VETASSESS 4
452313 Huấn luyện viên cưỡi ngựa hoặc người hướng dẫn VETASSESS 3
452314 Giảng viên Snowsport VETASSESS 3
452315 Huấn luyện viên bơi lội hoặc người hướng dẫn VETASSESS 4
452317 Huấn luyện viên hoặc huấn luyện viên thể thao khác VETASSESS 4
45 2321 Cán bộ phát triển thể thao VETASSESS 2
452499 Thể thao VETASSESS 3
511111 Quản trị viên hợp đồng VETASSESS 2
511112 Quản trị viên chương trình hoặc dự án VETASSESS 2
599612 Điều chỉnh mất bảo hiểm VETASSESS 3
611211 Đại lý bảo hiểm VETASSESS 3
639211 Người mua lẻ VETASSESS 3

Các loại visa Úc diện tay nghề

 

DANH SÁCH ROL DIỆN TAY NGHỀ ÚC

Danh sách nghề nghiệp khu vực ROL đã được cập nhật mới nhất vào 2020. Theo đó một số ngành nghề đã được loại bỏ, một số ngành nghề mới được thêm vào nhiều hơn số lượng loại bỏ nâng số ngành nghề  từ 59 lên 77. Danh sách này được quy định trong công cụ lập pháp LIN 19/051: Đặc điểm kỹ thuật của nghề nghiệp và cơ quan thẩm định.

Danh sách diện tay nghề ROL được áp dụng cho người nộp đơn xin visa diện tay nghề Úc

  • Đương đơn được đề cử bởi một cơ quan chính quyền Tiểu bang hoặc Lãnh thổ và được cấp thư mời kể từ ngày 11 tháng 3 năm 2019 đến ngày 11 tháng 9 năm 2019 để làm đơn xin visa tạm trú 489 Úc diện di dân tay nghề khu vực chỉ định bởi cơ quan chính quyền Tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ. 
  • Danh sách này áp dụng từ ngày 11 tháng 12 năm 2019 cho những đương đơn nộp hồ sơ xin visa tạm trú 491 Úc diện khu vực chỉ định

Danh sách ROL diện tay nghề Úc

Mã ANZSCO Sự miêu tả Cơ quan thẩm định Cấp độ kỹ năng
121111 Nông dân nuôi trồng thủy sản VETASSESS 1
121211 Người trồng bông VETASSESS 1
121213 Người trồng trái cây hoặc hạt VETASSESS 1
121214 Người trồng ngũ cốc, hạt có dầu hoặc đồng cỏ VETASSESS 1
121216 Nông dân trồng trọt hỗn hợp VETASSESS 1
121217 Người trồng mía VETASSESS 1
121299 Nông dân trồng trọt VETASSESS 1
121312 Nông dân chăn nuôi bò VETASSESS 1
121313 Nông dân chăn nuôi bò sữa VETASSESS 1
121314 Nông dân hươu VETASSESS 1
121315 Nông dân dê VETASSESS 1
121316 Người chăn ngựa VETASSESS 1
121317 Nông dân chăn nuôi hỗn hợp VETASSESS 1
121318 Người chăn nuôi lợn VETASSESS 1
121322 Nông dân chăn cừu VETASSESS 1
121399 Nông dân chăn nuôi VETASSESS 1
121411 Nông dân chăn nuôi hỗn hợp VETASSESS 1
131114 Quản lý quan hệ công chúng MỤC ĐÍCH 1
132411 Quản lý chính sách và kế hoạch VETASSESS 1
133112 Người xây dựng dự án VETASSESS 1
133612 Quản lý mua sắm MỤC ĐÍCH 1
134211 Quản trị viên y tế / Giám đốc y tế VETASSESS 1
134412 Giám đốc giáo dục khu vực VETASSESS 1
139915 Quản trị viên thể thao VETASSESS 1
141211 Caravan Park và Quản lý mặt đất cắm trại VETASSESS 2
142115 Quản lý bưu điện VETASSESS 2
149111 Quản lý trung tâm giải trí VETASSESS 2
149112 Quản lý trung tâm thể hình VETASSESS 2
149113 Quản lý trung tâm thể thao VETASSESS 2
149912 Quản lý rạp chiếu phim hoặc nhà hát VETASSESS 2
149914 Giám đốc chi nhánh tổ chức tài chính VETASSESS 2
22311 Cố vấn nhân sự VETASSESS 1
223113 Cố vấn quan hệ nơi làm việc VETASSESS 1
224412 Chuyên viên phân tích chính sách VETASSESS 1
224912 Liên lạc viên VETASSESS 1
225112 Nghiên cứu thị trường Chuyên viên phân tích VETASSESS 1
231111 Phi công máy bay CASA 1
231113 Giảng viên bay VETASSESS 1
231114 Phi công trực thăng CASA 1
231213 Chủ tàu AMSA 2
232413 Nhà thiết kế đa phương tiện VETASSESS 1
234213 Máy làm rượu VETASSESS 1
234311 Nhân viên bảo tồn VETASSESS 1
234915 Sinh lý học thể dục VETASSESS 1
242211 Giáo viên dạy nghề / giáo viên bách khoa VETASSESS / TRA 1
251311 Cán bộ Y tế Môi trường VETASSESS 1
252312 Bác sĩ nha khoa ADC 1
253211 Bác sĩ gây mê MedBA 1
271214 Luật sư sở hữu trí tuệ VETASSESS 1
272413 Phiên dịch NAATI 1
272611 Công nhân nghệ thuật cộng đồng VETASSESS 1
311111 Kỹ thuật viên nông nghiệp VETASSESS 2
311214 Kỹ thuật viên điều hành nhà hát VETASSESS 3
311216 Nhà sưu tầm bệnh lý / Phlebotomist AIM 3
312114 Dự toán xây dựng VETASSESS 2
312116 Kỹ thuật viên khảo sát hoặc khoa học không gian VETASSESS 2
312511 Dự thảo kỹ thuật cơ khí Địa ngục 2
312611 Người kiểm tra an toàn VETASSESS 2
312911 Kế hoạch bảo trì VETASSESS 2
312999 Kỹ thuật viên xây dựng và kỹ thuật EA / VETASSESS 2
324311 Họa sĩ xe TRA 3
3321111 Bộ hoàn thiện sàn TRA 3
342211 Thợ điện / Cơ điện TRA 3
361114 Nhân viên vườn thú VETASSESS 3
362411 Nhà trẻ TRA 3
399212 Công ty khai thác xăng dầu TRA 3
411211 Vệ sinh răng miệng VETASSESS 1
411214 Bác sĩ trị liệu nha khoa VETASSESS 1
441211 Nhân viên dịch vụ khẩn cấp VETASSESS 3
451211 Giáo viên dạy lái xe VETASSESS 3
451399 Công nhân tang lễ VETASSESS 3
451711 Tiếp viên hàng không VETASSESS 3
451815 Huấn luyện sơ cứu VETASSESS 3
452413 Tay đua TRA 3
599915 Coder lâm sàng VETASSESS 3
612112 Quản lý tài sản VETASSESS 3
612115 Đại diện bất động sản VETASSESS 3

 

Các loại visa Úc diện tay nghề

VISA 602 ÚC DIỆN KHÁM CHỮA BỆNH

 

Úc là một trong những nước có nền y học tiên tiến nhất thế giới. Chính vì thế, nhiều người Việt Nam đã quyết định sang Úc khám –  chữa bệnh với mong muốn được chăm sóc, cải thiện sức khỏe trong môi trường cao cấp. Hay mong muốn có được các lời tư vấn từ các chuyên gia hàng đầu của Úc với các giải pháp bảo vệ, chăm sóc và trị bệnh hiệu quả. Để thực hiện được điều đó, một trong những việc quan trọng anh chị cần làm là xin được visa 602 Úc diện khám chữa bệnh để nhập cảnh vào Úc.

Khi được cấp visa, quí vị có thể đến Úc khám chữa bệnh, du lịch nghỉ dưỡng hoặc tham vấn điều trị Y tế tại Úc trừ trường hợp mang thai hộ. Bên cạnh đó quí vị cũng có thể thực hiện hành động cao thượng hiến tặng nội tạng theo nguyện vọng cao quý của mình.

Điều kiện xin visa 602 Úc diện chữa bệnh

VISA 602 ÚC

Visa này dành cho những ai?

  • Có ý định điều trị y tế hoặc tư vấn tại Úc
  • Có ý định hiến tạng cho một người nào đó ở Úc
  • Có ý định hỗ trợ một bệnh nhân hoặc người hiến tạng giữ hoặc đang xin visa chữa bệnh Úc
  • Có ý định nhận một cơ quan từ một người đi du lịch đến Úc cùng bạn
  • Ở Úc, từ 50 tuổi trở lên, đã bị từ chối cấp thị thực Úc vĩnh viễn với lý do sức khỏe và không thể rời khỏi Úc

visa Úc

Đáp ứng khả năng tài chính cho chuyến đi 

Anh chị hoặc người bảo trợ tài chính cho anh chị phải có đủ tài chính để chi trả cho các khoảng phí liên quan đến toàn bộ kế hoạch đến Úc bao gồm:

  • Chi phí lưu trú, ăn ở, đi lại.
  • Chi phí điều trị y tế
  • Các chi phí khác liên quan đến kỳ nghỉ của bạn ở Úc
  • Chi phí của bất cứ ai đi cùng bạn đến Úc (bao gồm cả chi phí của người hiến tạng).

Với visa 602 diện khám chữa bệnh Úc, anh chị có thể

VISA DU LỊCH CHỮA BỆNH ÚC

  • Ơ lại Úc cho đến khi kế hoạch điều trị hoặc tư vấn kết thúc
  • Được cấp một mục nhập hoặc nhiều mục nhập vào Úc tùy thuộc vào hoàn cảnh, bệnh án của anh chị
  • Có thể học tập tối đa 3 tháng (hoặc lâu hơn nếu anh chị đáp ứng các điều kiện)
  • Anh chị không thể làm việc tại Úc với visa 602 Úc.

Chi phí xét duyệt 

  • Phí xét duyệt visa 602 Úc diện khám chữa bệnh, anh chị sẽ được là miễn phí, nhưng anh chị phải trả phí phí lấy dấu vân tay tại VFS.
  • Thời gian xử lý phụ thuộc vào mức độ bệnh án, và tình trạng của anh chị. Nếu không có gì đặc biệt thì thời gian xét duyệt trung bình từ 32- 48 ngày.

Các bước tiến hành xin visa 602 Úc

visa 602 diện khám chữa bệnh

Kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2019, tất cả hồ sơ nộp xin thị thực Úc diện khám chữa bệnh (visa 602 Úc) phải được nộp trực tuyến, qua Immi Account. Đương đơn sẽ không được nộp hồ sơ giấy như trước đây. Anh chị xem thêm cách nộp hồ sơ visa Úc online 

Để chuẩn bị hồ sơ xin visa 602  Úc diện khám chữa bệnh, anh chị cần cung cấp các chứng từ bện án, khả năng tài chính chi tra cho điều trị, hoặc năng lực tài chính của người bảo trợ cho việc điều trị, ăn ở, đi lại .. Trường hợp, anh chị cảm thấy rất bối rối, khó khăn khi tự mình thực hiện các công đoạn cho hồ sơ. Chúng tôi thật sự khuyên anh chị nên tìm đến dịch vụ xin visa Úc để hỗ trợ.

Dịch vụ pháp lý di trú cao cấp OSG hỗ trợ cho bệnh nhân và người thân đến Úcvisa chữa bệnh úc

Chúng tôi, hiểu được sức khỏe không có gì so sánh được, cho nên đội ngũ của chúng tôi sẽ giúp anh chị

  • Kết nối với bệnh viện, bác sĩ để lập kế hoạch chữa trị phù hợp với nhu cầu, nguyện vọng của anh chị
  • Phát thảo sơ bộ các khoảng phí mà anh chị sẽ đều trị tại Úc.
  • Lập kế hoạch đến Úc từ việc xin visa 602 Úc diện khám chữa bệnh đến việc nghỉ dưỡng.
  • Tư vấn cho quí vị lựa chọn dịch vụ chăm sóc sức khỏe … để  xứng đáng với những gì quý vị kỳ vọng nhận được từ nền y học phát triển cao của đất nước Úc.

Đi Úc chữa bệnh

Các loại thị thực du lịch Úc

GIẢI MÃ VISA 600 ÚC DIỆN DU LỊCH

 

Hello anh chị!  Bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho anh chị, chi tiết các loại visa 600 Úc  diện du lịch Úc đươc cập nhật mới nhất. Đồng thời chúng tôi sẽ hướng dẫn cho anh chị chuẩn bị các yếu tố quan trọng ảnh hưởng nhiều đến kết quả xin visa, giúp anh chị chuẩn bị những gì tốt nhất cho hồ sơ.

Chọn visa 600 Úc diện du lịch theo mục đích chuyến đi cho phù hợp

Trường hợp anh chị đang ở Úc

Anh chị đang giữ một loại visa Úc sắp hết hạn. Anh chị muốn tiếp tục ở lại Úc. Anh chị có thể xin cấp lại visa 600 Úc diện du lịch có thời hạn lên đến 12 tháng.

  • Lệ phí xét duyệt cho visa du lịch Úc này là AUD 355
  • Thời gian xét duyệt: Từ 19 đến 27 ngày

Trường hợp Anh chị đang ở bên ngoài nước Úc, có 3 loại chính

Visa 600 Úc

  1. Visa 600 Úc diện du lịch thuần túy
  • Loại visa du lịch này dành cho anh chị muốn đến Úc: Du lịch, tham quan, thăm bạn bè hoặc công tác ngắn hạn.
  • Thời hạn có thể lên đến 12 tháng. Thời hạn lưu trú có thể 3, 6, 12 tháng tùy thuộc vào mục đích của anh chị. Trong những trường hợp đặc biệt ví dụ như có con cái đang du học tại Úc cơ quan xét duyệt có thể cấp visa du lịch Úc dài hạn lên đến 3 năm.
  • Lệ phí xét duyệt: AUD 140.
  • Thời gian xét duyệt: Từ 19 đến 27 ngày.

2. Visa du lịch Úc được người thân bảo lãnh

  • Loại này còn được gọi là du lịch thăm thân. Đây là diện visa du lịch dành cho anh chị có người thân ở Úc bảo lãnh. Người thân bảo lãnh phải đủ điều kiện đồng thời là công dân Úc hoặc thường trú nhân Úc. Chính phủ Úc có thể yêu cầu người bảo lãnh cho anh chị đóng tiền bảo trợ, thông thường từ 5.000 AUD đến 15.000 AUD.
  • Thời hạn visa được cấp cho anh chị, có thể lên đến 12 tháng.
  • Trường hợp là bố mẹ đủ điều kiện có thể được cấp thời gian dài hơn.
  • Lệ phí xét duyệt: AUD 140.
  • Thời gian xét duyệt: Từ 56 đến 71 ngày

3. Visa du lịch Úc diện thương mại

  • Thông thường loại visa 600 Úc này dành cho các anh chị là doanh nhân, chủ doanh nghiệp, hoặc các anh chị đang giữ các chức vụ, vị trí quan trọng trong doanh nghiệp. Visa này được cấp cho anh chị với mục đích thương mại, đàm phán, khảo sát thị trường, tham quan dự án, dự hội thảo, hội chợ, triển lãm …
  • Tùy theo mục địch, bản chất công việc cơ quan xét duyệt visa Úc quyết định cấp thời hạn visa và thời gian lưu trú cho anh chị.
  • Thời hạn lưu có thể lên đến 3 tháng.
  • Lệ phí xét duyệt: AUD 140.
  • Thời gian xử lý: Từ 7 đến 15 ngày

Những yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả xét duyệt

VISA 600 ÚC DIỆN DU LỊCH

Để thuyết phục được cơ quan xét duyệt cấp visa diện du lịch Úc, anh chị cần chuẩn bị hồ sơ pháp lý thỏa mãn những điều kiên xin visa. 2 yếu tố cốt lỗi anh chị cần chú trọng:

Yếu tố thứ nhất anh chị cần chú trọng là mục đích chuyến đi Úc của anh chị cần phải rõ ràng

  • Nếu anh chị đến Úc du lịch, tham quan, khảo sát thị trường,  … anh chị cần có lịch trình cụ thể.
  • Nếu anh chị đến Úc để dự hội thảo, hội chợ, đàm phám thương mại … ngoài việc có lịch trình rõ ràng anh chị cần cung cấp thư mời và những bằng chứng liên quan đến những công việc của anh chị trong chuyến đi Úc.
  • Nếu anh chị được mời từ bạn bè, người thân hay một doanh nghiệp, cơ quan nào đó. Anh chị nên cung cấp thư mời của người thân ở Úc hay đơn vị mời anh chị đến Úc theo một kế hoạch nhất định và những bằng chứng liên quan giữa anh chị và người mời.

Yếu tố thứ hai anh chị cần chú trọng trong thủ tục xin visa 600 Úc diện du lịch

Anh chị có các yếu tố ràng buộc đảm bảo anh chị sẽ rời khỏi nước Úc trước khi hết thời hạn lưu trú và visa 600 Úc của anh chị vẫn còn hiệu lực. Để được cơ quan xét duyệt đánh giá cao hồ sơ xin visa của anh chị, anh chị cần chú ý các yếu tố sau:

  • Tài sản: Đây là một trong những yếu tố quan trọng trong hồ sơ xin visa đi du lịch Úc. Anh chị cần cung cấp những bằng chứng cho thấy anh chị đang sở hữu một số tài sản có giá trị. Những tài sản này đủ ràng buộc anh chị sẽ quay về khi kết thúc kế hoạch đến Úc theo dự kiến.
  • Chi phí cho chuyến đi: Anh chị cần chứng  minh rằng anh chị đủ khả năng tài chính để chi trả chi phí cho toàn bộ chuyến đi bao gồm: chi phí lưu trú tại Úc, vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm, chi phí cho công việc, chi tiêu các nhân … Để chứng minh phần tài chính này, anh chị có thể cung cấp 1 sổ tiết kiệm và xác nhận số dư thể hiện số tiền hợp pháp, anh chị có thể sử dụng để đảm bảo cho chi phí chuyến đi.
  • Công việc: Trong trường hợp anh chị đang làm việc. Anh chị cần cung cấp các bằng chứng cho thấy:
    • Anh chị đang có một việc làm ổn định. Công việc của anh chị sẽ được tiếp tục sau chuyến đi. Việc đi du lịch Úc của anh chị được sự đồng ý của nơi anh chị đang làm việc.
    • Các bằng chứng có thể cung cấp cho hồ sơ xin visa du lịch Úc: Hợp đồng lao động, xác nhận việc làm từ chủ doanh nghiệp, bảng lương, BHXH …
  • Nếu anh chị là chủ Doanh nghiệp: anh chị cần cung cấp các chứng tư liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Anh chị có thể chuẩn bị: Giấy phép kinh doanh, báo cáo thuế, các hợp đồng thương mại …
  • Gia đình: Nếu anh chị đã lập gia đình, vợ/con là một trong những lợi thế, chứng minh đươc ràng buộc anh chị có trách nhiệm quay về sau chuyến đi Úc. Anh chị có thể chuẩn bị các bằng chứng liên quan: giấy đăng ký kết hôn, giấy khai sinh của con cái.

Tuy nhiên, tùy theo hoàn cảnh, mục đích cụ thể chuyến đi Úc của anh chị. Anh chị có thể cung cấp bất kỳ bằng chứng nào có thể hỗ trợ cho hồ sơ của anh chị để thuyết phục cơ quan xét duyệt. Quan trọng những giấy tờ, bằng chứng của anh chị cung cấp phải thành thật, hợp lệ. Tuyệt đối không nghe những dịch vụ tào lao, xạo xạo cam kết, đảm bảo có visa du lịch Úc hoặc ngụy tạo bằng chứng giả cho hồ sơ … Nhớ nhé anh chị, hãy tránh xa những dịch vụ này, càng xa càng tốt 😀

Những giấy tờ khác anh chị cần chuẩn bị thêm

visa 600 úc diện du lịch

  1. Hồ sơ cá nhân:
    • 2 tấm hình thẻ 4×6
    • Passport còn thời hạn trên 6 tháng
    • Hộ khẩu
    • Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước
    • Giấy khai sinh
  2. Điền các form dành cho visa 600 Úc

Cách nộp hồ sơ xin visa du lịch Úc

visa 600 úc diện du lịch thăm người thân

Sau khi hoàn tất hồ sơ, anh chị tiến hành nộp cho cơ quan đại diện xét duyệt Úc. Để đơn giản anh chị nên chọn cách nộp xin visa Úc online, sau đó anh chị đặc lịch hẹn ở VFS lấy dấu vân tay. Việc còn là chờ đợi kết quả xét duyệt.

Trong trường hợp anh chị nhờ người thân có kinh nghiệm làm visa Úc hỗ trợ. Anh chị cần lưu ý: không có hồ sơ nào giống hồ sơ nào, cho nên cần thận trọng trong việc chuẩn bị hồ sơ cho đúng pháp lý đừng nghe theo: “tôi xin như vậy có visa, thì anh/chị làm giống vậy” điều này không đúng đâu nhé 😀

Trong trường hợp anh chị nhờ dịch vụ làm visa đi Úc, giúp anh chị trong việc xin visa. Chú ý  tránh xa những dịch vụ “đảm bảo có visa”, không có sự đảm bảo nào trong việc cấp xét visa Úc, vì đó là quyết định của chuyên viên đại diện cơ quan xét duyệt visa của Úc quyết định. Mọi đảm bảo đều giả tạo.

Dịch vụ pháp lý di trú OSG có thể giúp gì cho anh chị?

OSG không đảm bảo visa 600 Úc diện du lịch của anh chị được cấp, nhưng chúng tôi hiểu được giá trị visa. Kết quả xét duyệt visa sẽ ảnh hưởng đến lý dịch di trú, thời gian, tiền bạc, thậm chí đánh mất cơ hội hợp tác giao thương của quí vị. Nên chúng tôi đã xây dựng và đem đến cho anh chị dịch vụ pháp lý di trú tử tế, chân thành. Nếu anh chị chưa tự tin, anh chị cần tư vấn và hướng hồ sơ xin visa du lịch Úc, anh chị liên hệ: 0903.070.680 để được chúng tôi hướng dẫn anh chị đi trên con đường chính đạo

Anh chị có thể xem thêm bài viết: “DỊCH VỤ HƯỚNG DẪN XIN VISA DU LỊCH ÚC NHANH CHÓNG TỬ TẾ  SÀI GÒN”

Các loại thị thực du lịch Úc

VISA 132 ÚC GIẢI PHÁP ĐỊNH CƯ DÀNH CHO DOANH NHÂN TÀI NĂNG

 

Visa 132 Úc là loại visa thường trú dành cho những nhà kinh doanh tài năng, những người được bảo lãnh bởi cơ quan chính phủ bang hoặc vùng lãnh thổ của Úc. Các doanh nhân thành đạt, đủ điều kiện sẽ nộp đơn xin cấp visa diện thường trú trực tiếp mà không phải qua một visa tạm trú trung gian.

Visa 132 Úc diện doanh nhân tài năng bao gồm 2 loại

  • Visa 132 diện lịch sử kinh doanh thành công: Dành cho chủ doanh nghiệp hoặc người đồng sở hữu doanh nghiệp có năng lực cao muốn điều hành một doanh nghiệp mới hoặc một doanh nghiệp đang hoạt động tại Úc.
  • Visa 132 diện doanh nhân được tài trợ vốn: Dành cho những người có được sự tài trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ một thành viên của Hội đồng Đầu tư Úc (AIC), trước đây gọi là Công ty Đầu tư và Đầu tư mạo hiểm tư nhân Úc  Australian Private Equity & Venture Capital Association Limited (AVCAL).

Nhóm 1: Visa 132 Úc diện doanh nhân có lịch sử kinh doanh thành công

(Significant Business History Stream)

Visa 132 Úc

Điều kiện xin visa 132 Úc

  • Phải được đề cử bởi một cơ quan chính phủ tiểu bang hoặc lãnh thổ Úc. Các cơ quan chính quyền tiểu bang và lãnh thổ Úc đều có tiêu chí riêng để quyết định đề cử.
  • Dưới 55 tuổi, trừ khi chính quyền tiểu bang hoặc lãnh thổ chỉ định chứng nhận là hoạt động kinh doanh được đề xuất là vì lợi ích kinh tế đặc biệt.
  • Có lịch sử kinh doanh thành công, và mong muốn thành lập hay điều hành một doanh nghiệp mới ở Úc
  • Tối thiểu 2 trong 4 năm tài chính vừa qua, anh chị và vợ/chồng anh chị có tổng:
    • Tài sản ròng trong doanh nghiệp tổi thiểu là 400,000 AUD; hoặc;
    • Có 10% cổ phần doanh nghiệp nếu đó là một doanh nghiệp có niêm yết công khai, trên sàn chứng khoán);
  • Doanh thu hàng năm của doanh nghiệp:
    • 2 trong 4 năm tài chính anh chị có tổng doanh thu hàng năm phải đạt ít nhất 3 triệu AUD. Nhưng chỉ được tính doanh thu của 1 doanh nghiệp và không quá 2 doanh nghiệp cộng lại.
    • Quyền lợi sở hữu của bạn phải là:
      • 51% trở lên của một doanh nghiệp có doanh thu dưới 400.000 AUD mỗi năm
      • 30% trở lên của một doanh nghiệp có doanh thu hơn 400.000 AUD mỗi năm, hoặc
      • 10% trở lên của một công ty niêm yết công khai
  • Tổng tài sản doanh nghiệp + Tổng tài sản sở cá nhận Vợ chồng anh chị tối thiểu 1,500,000 AUD, có thể chuyển đến Úc sau khi visa 132 Úc được cấp

Quyền lợi

  • Cho phép quý vị thành lập một doanh nghiệp mới hoặc phát triển một doanh nghiệp hiện có ở Úc.
  • Ở lại Úc vĩnh viễn
  • Vợ chồng con cái phụ thuộc gia đình của anh chị có thể đi cùng và có ngay thường trú với anh chị khi visa 132 được cấp.
  • Làm việc và học tập tại Úc. Con cái của anh chị được học hành miễn phí đến khi 18 tuổi.
  • Ghi danh vào chương trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng của Úc
  • Bảo lãnh cho người thân của anh chị đến Úc
  • Được ra vào Úc tự do
  • Nếu đủ điều kiện, xin nhập quốc tịch Úc.

Chi phí và thời gian xét duyệt

  • Phí nộp xin visa 132 Úc là 3,855 AUD
  • Thời gian xử lý: từ 23 đến 25 tháng

Nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với visa 132 diện doanh nhân có lịch sử kinh doanh thành công

  • Nếu anh chị được cấp visa diện này, sau khi đến Úc, anh chị phải:
    • Thành lập một doanh nghiệp đủ điều kiện ở Úc, hoặc
    • Tham gia vào một doanh nghiệp đủ điều kiện hiện tại ở Úc.
  • Trong doanh nghiệp, anh chị phải:
    • Duy trì quyền sở hữu đáng kể
    • Duy trì sự tham gia trực tiếp và liên tục vào việc quản lý hàng ngày của doanh nghiệp ở vị trí cấp cao.
    • Ra các quyết định ảnh hưởng đến định hướng tổng thể và hiệu suất của doanh nghiệp theo cách có lợi cho nền kinh tế Úc.

Nhóm 2: Visa 132 Úc diện doanh nhân được tài trợ vốn

(Venture Capital Entrepreneur Stream)

Visa 132 Úc dành cho doanh năng tài năng

Điều kiện

  • Phải được đề cử bởi một cơ quan chính phủ tiểu bang hoặc lãnh thổ Úc. Mỗi cơ quan chính quyền tiểu bang và lãnh thổ Úc đều có tiêu chí riêng để quyết định đề cử.
  • Dưới 55 tuổi, trừ khi chính quyền tiểu bang hoặc lãnh thổ chỉ định chứng nhận là hoạt động kinh doanh được đề xuất là vì lợi ích kinh tế đặc biệt.
  • Đối với diện doanh nhân được tài trợ vốn, quý vị cần có sự tài trợ ít nhất 1 triệu Úc kim vốn đầu tư mạo hiểm từ các công ty thuộc thành viên của Hiệp Hội Vốn Đầu Tư Mạo Hiểm Úc (AVCAL) để:
    • Bắt đầu sự thương mại hóa một sản phẩm tại Úc
    • Phát triển ý tưởng hoặc mở rộng kinh doanh giá trị cao ở Úc
    • Mở đầu cho một doanh nghiệp khởi nghiệp ở Úc.

Những Lợi ích của visa thường trú 132 diện tài trợ vốn

  • Visa 132 Úc cho phép quý vị thành lập một doanh nghiệp mới hoặc phát triển một doanh nghiệp hiện có ở Úc.
  • Ở lại Úc vĩnh viễn
  • Làm việc và học tập ở Úc
  • Đăng ký Medicare, là chương trình của Úc dành cho việc chăm sóc sức khỏe và các chi phí liên quan đến sức khỏe
  • Nộp đơn xin quốc tịch Úc khi anh chị đủ điều kiện.
  • Bảo lãnh thân nhân đủ điều kiện được thường trú
  • Tự do ra vào nước Úc trong thời gian 5 năm từ ngày visa được cấp. Sau thời gian đó, bạn sẽ cần phải có visa trở lại cư trú hoặc một visa khác để trở lại nước Úc.

Nghĩa vụ của doanh nghiệp

Sau khi đến Úc, anh chị phải đáp ứng những yêu cầu về sự thỏa thuận đầu tư vốn ban đầu của anh chị.

Chi phí

Phí nộp xin visa 132 diện tài trợ vốn Úc là 3,855 AUD

Dịch vụ pháp lý di trú cao cấp của OSG giúp được gì cho quí vị trong lộ trình Định cư Úc diện đầu tư xin vui lòng click vào link này

hướng dẫn xin visa 132 Úc

Các loại visa Úc diện thương mại

VISA187 ÚC GIẢI PHÁP ĐỊNH CƯ TRỰC TIẾP CHO CẢ GIA ĐÌNH

Di dân có tay nghề là con đường thực tế nhất cho người lao động lành nghề được đến Úc, làm việc và định cư. Mỗi năm lượng người di dân đến Úc tăng lên, đặc biệt tập trung vào di dân có tay nghề để đáp ứng tình trạng thiếu hụt lao động hiện tại và tương lai. Theo số liệu thống kê của Bộ Nội Vụ Úc năm tài chính 2017-2018, trong tổng số 186.515 suất mở ra cho người di dân đến Úc với các dạng thường trú, có 128.550 được phân bổ cho người di dân có tay nghề. Trong bài viết này OSG xin giới thiệu đến anh chị visa 187 Úc diện định cư trực tiếp vùng miền chì định.

VISA 187 ÚC DIỆN ĐỀ CỬ VÙNG MIỀN

visa 187 úc

Quyền lợi visa thường trú 186 Úc

  • Các thành viên gia đình phụ thuộc có thể đi cùng bao gồm:
    • Vợ chồng/ Bạn đời chưa chính thức
    •  Con của 2 vợ chồng hoặc con riêng của vợ/chồng
    • Các thành viên gia đình đang giữ visa 457 hoặc visa tạm trú 482.
    •  Người thân phụ thuộc khác đủ điều kiện.
  • Đây là một thị thực vĩnh viễn, cho phép anh chị cùng các thành viên gia đình ở lại Úc bất cứ nơi nào.
  • Thời hạn ban đầu của Visa 187 Úc là 5 năm. Sau khoảng thời gian đó, anh chị sẽ cần thị thực cư trú (RRV) để nhập lại Úc với tư cách thường trú nhân.
  • Bạn cùng các thành viên gia đình có được thường trú nhân ngay khi visa được cấp.
  • Được làm việc và học tập tại Úc
  • Được tham gia vào chương trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng của Úc, Medicare
  • Được bảo trợ cho người thân của bạn đến Úc.
  • Được tự do ra vào Úc trong thời gian visa 187 diện định cư tay nghề Úc còn hiệu lực.
  • Nếu hội tụ đủ điều kiện, trở thành công dân Úc.

Visa thường trú 187 diện tay nghề Úc được đề cử vùng miền, là visa được đề cử bởi một chủ lao động Úc được phê duyệt cho một công việc ở khu vực Úc. Visa thường trú 187 Úc có 2 loại chính:

  • Visa thường trú 187 Úc diện nộp trực tiếp
  • Visa thường trú 187 Úc diện chuyển tiếp từ visa tạm trú

VISA 187 ÚC DIỆN NỘP TRỰC TIẾP

visa 187 Úc diện tay nghề được doanh nghiệp đề cử

Thị thực này cho phép người lao động có tay nghề, được đề cử bởi chủ lao động của họ ở khu vực Úc, sống và làm việc ở Úc vĩnh viễn.

  • Thời gian thị thực tối đa: 5 năm. Sau khoảng thời gian đó, bạn sẽ cần thị thực cư trú (RRV) để nhập lại Úc với tư cách thường trú nhân.
  • Thời gian xét duyệt: 25 – 37 tháng.
  • Lệ phí visa 187 Úc là 4,045 AUD cho người nộp đơn chính.

Điều kiện xin visa thường trú 187 Úc diện trực tiếp

  • Bạn phải được đề cử bởi một chủ lao động Úc có hoạt động kinh doanh đang hoạt động tích cực và hợp pháp tại Úc.  Ngành nghề được đề cử  phải  nằm trong danh sách nghề nghiệp có liên quan visa 187.
  • Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 3 năm. Bạn được miễn nếu bạn hiện đang có thị thực loại đặc biệt subclass 444 hoặc thị thực quan hệ gia đình công dân New Zealand subclass 461.
  • Bạn phải có đánh giá kỹ năng tích cực nếu nghề nghiệp của bạn được liệt kê trên  IMMI 12/096 Specification of Occupations and Assessing Authorities Đánh giá sẽ cho thấy bạn có các kỹ năng để làm việc trong nghề nghiệp được đề cử. Bạn không cần đánh giá kỹ năng nếu bạn:
    • Hiện đang giữ visa 444 Úc hoặc Visa quan hệ gia đình công dân New Zealand subclass 461 và đã làm việc cho nhà tuyển dụng đã đề cử bạn, trong nghề nghiệp được đề cử, ít nhất 2 năm trong 3 năm ngay trước khi bạn nộp đơn
    • Nghề nghiệp của bạn không được liệt kê trên IMMI 12/096 Specification of Occupations and Assessing Authorities , hoặc
      bạn đã đạt được trình độ chuyên môn tại Úc. Trong trường hợp này, bạn phải:

      • Có các bằng cấp được liệt kê của ANZSCO cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ của nghề nghiệp
      • Đã được làm việc trong toàn thời gian ít nhất 3 năm, ở mức độ kỹ năng cần thiết cho nghề nghiệp
  • Dưới 45 tuổi. Tiêu chí này được miễn nếu:
    • Bạn được đề cử làm học giả (giảng viên đại học hoặc trưởng khoa ở cấp độ B, C D hoặc E) bởi một trường đại học ở Úc.
    • Bạn được cơ quan chính phủ khoa học Úc đề cử là nhà khoa học, nhà nghiên cứu hoặc chuyên gia kỹ thuật (khoa học)
    • Bạn hiện đang có thị thực loại đặc biệt subclass 444 hoặc thị thực quan hệ công dân gia đình New Zealand subclass 461 và đã làm việc cho chủ lao động đã đề cử bạn, ít nhất 2 năm trong 3 năm qua, không bao gồm thời gian nghỉ không lương.
  • Để xin được visa 187 Úc diện được doanh nghiệp đề cử vùng miền, anh chị phải có chứng chỉ  IELTS tối thiểu là 6.0 cho từng kỹ năng hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác được chấp nhận.

  • Thỏa mãn sức khỏe, lý lịch tư pháp.
  • Làm việc cho vị trí đề cử tối thiểu 2 năm.

VISA 187 ÚC DIỆN CHUYỂN TIẾP TỪ VISA TẠM TRÚ

visa 187 Úc diện tay nghề

Thị thực này cho phép người lao động có tay nghề, được đề cử bởi chủ lao động của họ ở khu vực Úc, sống và làm việc ở Úc vĩnh viễn.

  • Thời gian thị thực tối đa: 5 năm. Sau khoảng thời gian đó, bạn sẽ cần thị thực cư trú (RRV) để nhập lại Úc với tư cách thường trú nhân.
  • Lệ phí visa: 4,045 AUD cho người nộp đơn chính.

Điều kiện xin visa thường trú 187 Úc diện chuyển tiếp từ visa tạm trú

  • Bạn phải có các kỹ năng và trình độ cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ của nghề nghiệp được đề cử. Bộ Nội Vụ có thể yêu cầu bạn đánh giá kỹ năng để cho bạn thấy bạn có những kỹ năng phù hợp với đề cử.
  • Được đề cử bởi nhà tuyển dụng đã bảo lãnh visa tạm trú của bạn:
    • Chủ lao động của bạn phải bảo trợ bạn làm việc toàn thời gian với visa tạm trú 457 hoặc visa tạm trú 482 Úc ít nhất 3 trong 4 năm trước khi đề cử bạn cho thị thực thường trú 187 Úcdiện tay nghề.
    • Nếu bạn đã giữ (hoặc đã nộp đơn và sau đó được cấp) visa 187 Úc vào ngày 18 tháng 4 năm 2017, chủ lao động của bạn phải bảo trợ bạn làm việc toàn thời gian ít nhất 2 trong 3 năm trước khi đề cử bạn cho thị thực này.
    • Thay đổi bảo trợ: Nếu quyền sở hữu kinh doanh đơn vị bảo trọ visa tạm trú 457 hoặc visa tạm trú 482 đã thay đổi trong 3 năm qua – ví dụ: do bán doanh nghiệp, tiếp quản hoặc tái cấu trúc – bạn vẫn có thể đếm thời gian bạn làm việc cho doanh nghiệp trước đó.
  • Dưới 45 tuổi. Tiêu chí này được miễn nếu:
    • Bạn được đề cử làm học giả (giảng viên đại học hoặc trưởng khoa ở cấp độ B, C D hoặc E) bởi một trường đại học ở Úc.
    • Bạn được cơ quan chính phủ khoa học Úc đề cử là nhà khoa học, nhà nghiên cứu hoặc chuyên gia kỹ thuật (khoa học)
    • Bạn hiện đang có thị thực loại đặc biệt subclass 444 hoặc thị thực quan hệ công dân gia đình New Zealand subclass 461 và đã làm việc cho chủ lao động đã đề cử bạn, ít nhất 2 năm trong 3 năm qua, không bao gồm thời gian nghỉ không lương.
  • Bạn phải có 457, TSS hoặc visa bắt cầu A, B hoặc C
  • IELTS 6.0 cho từng kỹ năng hoặc tương đương.
  • Thỏa mãn sức khỏe, lý lịch tư pháp.
  • Làm việc cho vị trí đề cử tối thiểu 2 năm.

OSG & LIÊN MINH PHÁP LÝ DI TRÚ GIÚP ĐƯỢC GÌ CHO BẠN?

visa thường trú 187 Úc

Hỗ trợ hồ sơ pháp lý

Các luật sư, trạng sư di trú của chúng tôi sẽ trực tiếp phân tích các yếu tố: Kinh nghiệm làm việc, bằng cấp, khả năng anh ngữ … đồng thời chúng tôi xem xét toàn bộ danh sách ngành nghề được bảo lãnh của tất cả các tiểu bang/ vùng lãnh thổ của Úc có mã ngành phù hợp với trường hợp của quí vị.

Sau khi có các dữ liệu cần thiết chúng tôi sẽ xem xét kỹ lưỡng liệu bạn có đáp ứng được các tiêu chí, điều kiện xin visa 187 Úc diện tay nghề hay không? Từ đó chúng tôi sẽ cho bạn lời khuyên chân thành, chọn hay thay đổi lộ trình cho phù hợp với thế mạnh của quí vị sẵn có.

– Trường hợp chúng tôi nhận thấy khả năng của bạn phù hợp với lộ trình, chúng tôi sẽ đưa ra những sự chuẩn bị cần thiết, những yếu tố cần phát huy để nâng cao khả năng thành công hồ sơ.
– Trong trường hợp chúng tôi nhận thấy khả năng thành công của bạn rất thấp, chúng tôi sẽ thẳng thắn cho bạn những thông tin hữu ích giúp bạn có cách nhìn đúng đắn về Visa diện di dân tay nghề Úc. Hoặc chúng tôi sẽ cho bạn một lộ trình di dân diện tay nghề thay thế khác.

Nếu sự đánh giá của chúng tôi khả thi:

Chúng tôi sẽ giúp bạn chuẩn bị những bằng chứng, những yếu tố có lợi theo thế mạnh của bạn để thuyết phục được tiểu bang/vùng miền có ngành nghề của bạn, bạn xứng đáng được bảo lãnh. Thuyết phục cơ quan xét duyệt visa bạn xứng đáng được cấp visa Úc theo diện tay nghề.

Hỗ trợ từ phía Việt Nam

Đội ngũ phụ trách “DỊCH VỤ PHÁP LÝ CAO CẤP DIỆN DI DÂN TAY NGHỀ ÚC”, trực tiếp làm việc với quí vị ngay từ khi quý vị kết nối với chúng tôi.

Chúng tôi sẽ trực tiếp tư vấn, hướng dẫn quý vị chuẩn bị hồ sơ pháp lý, xem xét tính phù hợp của các yếu tố quý vị cung cấp … để có những hướng dẫn, điều chỉnh kịp thời đúng với các yêu cầu của các cơ quan luật pháp.

Chúng tôi sẽ thay mặt quí vị làm việc với các cơ quan pháp luật. Hoặc các chuyên viên của chúng tôi sẽ có mặt kịp thời để hỗ trợ quí vị làm việc với các cơ quan pháp lý.

Hỗ trợ ổn định cuộc sống ở Úc:

Chúng tôi tạo kết nối để quí vị gặp gỡ các nhà tuyển dụng tại Úc hiện đang là đối tác, các doanh nghiệp, các nhà đầu tư liên kết với chúng tôi thông qua các thương vụ hoặc “ĐỊNH CƯ DIỆN ĐẦU TƯ AUSTRALIA” để giúp bạn tìm kiếm việc làm phù hợp, ổn định cuộc sống ban đầu tại Úc.
Hỗ trợ con cái của quí vị nhập học.

Những hỗ trợ chỉ có ở OSG:

Chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn KHÔNG THU PHÍ từ khi quí vị kết nối với chúng tôi cho đến khi quí vị ủy thác công việc cho chúng tôi.
Chúng tôi sẽ hỗ trợ triển khai hồ sơ pháp lý của những thành viên gia đình phụ thuộc hoàn toàn KHÔNG THU PHÍ. Bao gồm: Vợ/chồng con cái phụ thuộc.

Một khi bạn đã đủ điều kiện chúng tôi xẽ giúp bạn xin visa thường trú Úc

Chúng tôi hỗ trợ liên tục từ khi tiến hành hồ sơ cho đến khi bạn cùng các thành viên gia đình An Cư Lạc Nghiệp trên nước Úc.

Chúng tôi hiểu rằng kết quả xin Visa Australia của quí vị và những trường hợp cứu xét Thị thực Úc ảnh hưởng đến lý lịch di trú, kế hoạch, thời gian thậm chí thay đổi cuộc đời của quí vị và các thành viên gia đình mãi mãi. Chúng tôi không đảm bảo rằng visa Australia của Qúy vị được cấp, vì điều đó phụ thuộc vào quyết định của cơ quan cấp thị thực Úc.  Mọi đảm bảo điều là giả tạo, phi pháp. Nhưng chúng tôi hiểu được giá trị của Visa, chúng tôi sẽ vận dụng kinh nghiệm chúng tôi đã đúc kết trong nhiều năm qua, cùng với nội lực của quý để hoàn thành sứ mệnh mà quý vị tin tưởng ủy thác cho chúng tôi.

Các loại visa diện tay nghề Úc hiện nay